執一
chấp nhất
Hán Việt: chấp nhất · Pinyin: zhí yī
Tổng quan
chấp nhất: cứng nhắc/chuyên nhất/một lòng/dốc lòng
1.犹言专一。 2.固执一端,不知变通。 3.谓掌握根本之道。
1.專一。《荀子.堯問》:「執一無失,行微無怠。」北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「多為少善,不如執一; 鼯鼠五能,不成伎術。」 2.固執一端,不知權變。《孟子.盡心上》:「執中無權,猶執一也。」
Nghĩa
Việt
- Biên soạn 執一 híyī v.o. persist
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.專一。《荀子.堯問》:「執一無失,行微無怠。」北齊.顏之推《顏氏家訓.省事》:「多為少善,不如執一; 鼯鼠五能,不成伎術。」 2.固執一端,不知權變。《孟子.盡心上》:「執中無權,猶執一也。」
Eng
- Cihui 執一 híyī v.o. persist
other
- Nguồn khác Giữ lòng trước sau như một, không thay đổi
- Nguồn khác Cũng chỉ sự câu nệ, giữ vững ý riêng, không nghe ai