執中
chấp trung
Hán Việt: chấp trung · Pinyin: zhí zhōng
Tổng quan
1.谓持中庸之道,无过与不及。 2.持平; 不偏不倚。
語本《尚書.大禹謨》:「人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允執厥中。」守中正之道,無過與不及。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 giữ trung
- Biên soạn 執中 hízhōng v.p. impartial
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《尚書.大禹謨》:「人心惟危,道心惟微,惟精惟一,允執厥中。」守中正之道,無過與不及。
Eng
- Cihui 執中 hízhōng v.p. impartial