執伐
chấp phạt
Hán Việt: chấp phạt · Pinyin: zhí fá
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.豳風.伐柯》:「伐柯如何?匪斧不克;取妻如何?匪媒不得。」後指做媒或說媒。明.高明《琵琶記.伯喈拒婚》:「紅樓此日招鳳侶,遣妾每特來執伐。」《二刻拍案驚奇》卷三○:「親口交盟,何須執伐?至於儀文末節,更不必計較。」
Hán Việt: chấp phạt · Pinyin: zhí fá