執咎 zhí jiù · chấp cữu Hán Việt: chấp cữu · Pinyin: zhí jiù Tổng quan Cấu tạo: 執 (chấp) + 咎 (cữu)Pinyinzhí jiùHán Việtchấp cữuCấu tạo執 + 咎 · chấp + cữu nghĩa thành phần: chấp + cữu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.小雅.小旻》:「發言盈庭,誰敢執其咎?」為所犯的罪過或錯誤負責。唐.白居易〈使百職修皇綱振策〉:「故朝寡敢言之士,庭鮮執咎之臣。」