执单

chấp đan

Hán Việt: chấp đan

Tổng quan

hận tờ giấy của người khác để xét. chấp đơn chấp đơn ☆Nhận tờ giấy của người khác để xét.

Cấu tạo: (chấp) + (đan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hận tờ giấy của người khác để xét. chấp đơn chấp đơn ☆Nhận tờ giấy của người khác để xét.