单
đan
Hán Việt: đan
Tổng quan
họ [Shan4] hóa đơn danh sách mẫu đơn chỉ duy nhất số lẻ LT:個 个[ge4]
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | dān |
|---|---|
| Hán Việt | đan |
| Quảng Đông | daan1 |
| Nhật Bản | HITOE |
| Hàn Quốc | TAN |
| Chú âm | ㄉㄢˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | tan |
| Baxter-Sagart | dar |
| Hán ngữ Thượng cổ | dar |
| Phản thiết | 時連切 |
| Thanh mẫu | 常 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 單
- Thiều Chửu Đơn, đối lại với chữ {phức} [複] kép, một cái gọi là {đan} [單]. Cô đơn. Như {hình đan ảnh chích} [形單影隻] hình đơn bóng lẻ, {binh lực đan bạc} [兵力單薄] sức binh đơn bạc, v.v. Cái đơn. Như {danh đan} [名單] cái đơn kê tên, {lễ đan} [禮單] cái đơn kê các lễ vật, v.v. Một âm là {thiền}. Vua…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: đan Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều bản 1866
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: thiền Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「單」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 单于 chan 月黑雁飞高,单于夜遁逃。--唐·卢纶《塞下曲》 单于使卫律治其事。--《汉书·李广苏建传》 单 dan (本义大) 同本义 單,大也。--《说文》。段注当为大言也,浅人删言字。如誣加言也,浅人亦删言字。” 明清于单辞。--《书·吕刑》。按,夸诞之辞。 夏禹能单平水土。--《国语·郑语》 王之威亦单矣。--《史记·春申君传》 单埢垣兮。--扬雄《甘泉赋》。注大貌。” 单独 单足以喻则单。--《
Eng
- CC-CEDICT surname Shan
- CC-CEDICT used in 單于|单于[chan2 yu2]
- CC-CEDICT bill|list|form|single|only|sole|odd number|CL:個|个[ge4]
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】都寒切【集韻】【韻會】多寒切,𠀤音丹。【說文】大也。 又【書·洛誥】乃單文祖德。【傳】單,盡也。【詩·小雅】俾爾單厚。【箋】單,盡也。【禮·郊特牲】惟爲社事單出里。【鄭語】夏禹能單平水土。【晉語】單善而內辱之。 又【揚雄·甘泉賦】單埢垣兮。【註】單,周也。 又縣名。【前漢·地理志】牂牁郡母單縣。 又【廣韻】單複也。【正字通】單者,複之對也。【杜甫詩】歲暮衣裳單。 又【玉篇】一也,隻也。【詩·大雅】其軍三單。【箋】大國之制,三軍以其餘卒爲羨,單者無羨卒也。【禮·禮器】鬼神之祭單席。【史記·信陵君傳】今單車來代之。【後漢·耿恭傳】以單兵固守孤城。又【高彪傳】家傳單寒。 又姓。【廣韻】可單氏,後攺爲單氏。 又【集韻】唐干切,音壇。亦姓也。鄭有櫟邑大夫單伯。通作檀。 又【廣韻】市連切【集韻】【韻會】時連切,𠀤音蟬。【廣韻】單于。【前漢·匈奴傳】單于者,廣大之貌也。言其象天,單于然也。 又【爾雅·釋天】太歲在卯曰單閼。【釋文】單音蟬,又音丹,或音善。 又【廣韻】【韻會】常演切【集韻】【正韻】上演切,𠀤音善。【玉篇】大也。 又縣名。【前漢·地理志】山陽郡單父縣。【註】師古曰:音善甫。 又姓。【廣韻】單襄公之後。【史記·儒林傳】桓生單次。【註】單音善,單姓,次名。 又人名。【書序】咎單作明居。【傳】咎單,臣名,主土地之官。【註】單音善。 又【集韻】齒善切,音闡。與嘽同。詳後嘽字註。又【集韻】黨旱切【正韻】多簡切,𠀤音狚。【集韻】本作亶,多穀也。一曰誠也,厚也。【書·洛誥】乃單文祖德。【釋文】單音丹,又丁但反,信也。【詩·小雅】俾爾單厚。【傳】單,信也,或曰厚也。【釋文】單,毛音都但反,鄭音丹。又【周頌】單厥心。【傳】單,厚也。【釋文】都但反。 又通亶。【史記·歷書】端蒙單閼二年。【註】單閼,一作亶安。 又【集韻】徒案切,音憚。與𢠸同,𢠸狐,邑名。 又【集韻】【正韻】𠀤之膳切,音戰。單至,輕發之貌。 又【集韻】【韻會】𠀤時戰切,音繕。單父,邑名。亦姓。 考證:〔【揚雄·甘泉賦】單倦垣兮。〕 謹照原文倦改埢。
Thuyết Văn
大也。 从吅。 吅亦聲。 闕。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
當爲大言也。淺人刪言字。如誣加言也。淺人亦刪言字。爾雅、廣雅說大皆無單。引伸爲雙之反對。大雅。其軍三單。毛云。三單、相襲也。鄭云。丁夫適滿三軍之數。無羨卒也。 大言故从吅。 都寒切。十四部。 當云闕。謂形未聞也。
【單】 (đan ⟨thiền|thiện⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 吅? (huyên) | Thanh phù (聲符): 吅亦 (huyên) Phiên thiết: Đô hàn thiết Thượng tự: 都 (đô) | Hạ tự: 寒 (hàn) Trung cổ thanh mẫu: 端母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'đ' + vận mẫu 'an' Suy luận: đan (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đại (Lớn.) vậy
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 单 · 単 · 𠦤 · 𠫹 · 𭈼 · 单 · 単 · 單 · 单 · 單 · 単 · 单