执
chấpNôm xúp
Hán Việt: chấp · Pinyin: zhí · Nôm: xúp
Tổng quan
Cầm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | zhí |
|---|---|
| Hán Việt | chấp |
| Âm Nôm | chắp |
| Quảng Đông | zap1 |
| Chú âm | ㄓˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | cjip |
| Baxter-Sagart | [t]ip |
| Hán ngữ Thượng cổ | [t]ip |
| Phản thiết | 之入切 |
| Thanh mẫu | 章 |
| Vận | 緝 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ 執
- Thiều Chửu Cầm. Giữ. Câu chấp [拘執] không biết biến thông cứ tự cho mình là phải. Bắt. Kén chọn. Bạn đồng chí gọi là chấp hữu [執友] vì thế nên gọi bố anh em bạn là phụ chấp [父執]
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm giập giập giờn [Eng: to flicker]
- Giản Dị Hán Nôm xấp xấp xỉ [Eng: apporoximate, about]
- Giản Dị Hán Nôm chắp chắp tay, chắp nối; chắp nhặt [Eng: to clasp, stick together; to glean]
- Giản Dị Hán Nôm chấp tranh chấp [Eng: conflict, dispute]
- Giản Dị Hán Nôm chập một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng [Eng: for a while; nightfall; to sleep fitfully,twilight]
- Giản Dị Hán Nôm xúp lúp xúp [Eng: low]
- Giản Dị Hán Nôm xụp lụp xụp, xì xụp [Eng: to be low, to eat (soup) noisily]
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chấp Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chấp Xuất hiện 5 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: chấp Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「執」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 执 (右边是人,手被铐住。本义拘捕; 捉拿) 同本义 执,捕罪人也。--《说文》 而妻妾执。--《礼记·檀弓》。注拘也。” 使执连尹。--《吕氏春秋·慎行》。注囚也。” 遂袭虞,灭之,执虞公。--《左传·僖公五年》 被执至南门。--清·全祖望《梅花岭记》 又如执命(讨命; 索命); 执讯(捉命并加以审问); 执囚(拘捕囚禁); 执问(拘留讯问); 执狱(治狱; 审判案件) 拿; 持 执之用黄牛之革。--《易·遯》 执君之乘车。--《礼记·少仪》。注执辔也。” 执竞武王。--《诗·周颂·执竞》。笺执,持也。” 执zhí ①拿; 持。 ②掌握; 保持。 ③主管; 掌管。 ④选取。 ⑤控制; 驾驭。 ⑥执行。 【执一】专心一志。 【执友】志同道合的朋友。 【执中】遵守中正之道,不偏不倚,无过于不及。采取中间的态度。 【执引】古代送葬时的一种礼节,送葬的宾客须挽牵引柩车的绳索。 【执业】持书诵习。业,书版。 【执礼】守礼,遵行礼节。 【执行】 ①把政策法令或计划等付诸实施。 ②法律用语。公安机关为实现以发生法律效力的判决和裁定所进行的活动。即对刑事案件的被告人执行刑罚,对应负民事责任的当事人责令其履行义务。 【执拗】固执倔强。 【执照】由有关行政机关发给的准许作某种行业的凭证。如施工执照; 驾驶执照。 【执迷】固执不悟。 【执意】坚持自己的意见。 执zhí ①拘捕。 ②拿; 持。 ③持守…
Eng
- CC-CEDICT to execute (a plan), to grasp
other
- Nguồn khác Đậu, đỗ. 排芮执𬙖𫮢芮淰光 Tềnh vài rườn nổc chắp, tẩư thoóng rườn nặm queng (S.T.) Trên mái nhà chim đậu, dưới thêm nhà nước bao quanh. 𫰇湄执枯桧淩芮 Noọng mừa chắp co cuổi lăng rườn (C.D.) Em nguyện làm con chim bay theo anh, về đậu ở cây chuối sau nhà
- Nguồn khác Bám. 𫊹間执𫖂博 Hoi dàn chắp nả phiác (Ph.L.) Con ốc bò bám trên trán
- Nguồn khác Như chấp tiếng Việt. Để tâm trách móc. 渚执𫅷爫之虛实 Chớ chấp già làm chi hư thực (Kh.Q.) Già cứ nói vậy, có thật hay không thì xin chớ chấp người già
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】之入切【正韻】質入切,𠀤音汁。守也,持也。【書·大禹謨】允執厥中。 又處也。【禮·樂記】師乙曰:請誦其所聞,吾子自執焉。 又塞也。【左傳·僖二十八年】子玉使伯棼請戰曰:非敢必有功也,願以聞執讒慝之口。 又父之友曰執友。【禮·曲禮】見父之執,不問不敢對。【後漢·馬援傳】援爲梁松父執,松貴拜援牀下,援不之答。 又捕也。【禮·檀弓】肆諸市朝,而妻妾執。【孟子】執之而已。 又姓。又執失代,三字姓。 又與慹同。【前漢·朱博傳】豪强執服。【註】謂畏威懾服也。本作𡘺,省作執。亦作瓡。 考證:〔【書·大禹謨】允執其中。〕 謹照原其改厥。
Thuyết Văn
捕辠人也。 从丮㚔。 㚔亦聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
辠各本作罪。今依廣韵。手部曰。捕者、取也。引申之爲凡持守之偁。 會意。 之入切。七部。今隷作執。
【執】(chấp) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 丮㚔 (kịch + ợ) , Thanh phù (聲符): 㚔亦 (ợ) Phiên thiết: 之入切 → chi + nhập Nghĩa: 捕辠nhân (người) vậy。 từ 丮㚔。㚔 cũng là thanh phù。
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 秇 · 执 · 𠌷 · 𡘺 · 𡙕 · 𡚺 · 𢦕 · 𥝡 · 𦎃 · 𬓣 · 執 · 执