執手
chấp thủ
Hán Việt: chấp thủ · Pinyin: zhí shǒu
Tổng quan
cầm tay: bắt tay
Nghĩa
Việt
- Cihui cầm tay; bắt tay。握手。
- Cihui cầm tay: bắt tay
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 握手。宋.柳永〈雨霖鈴.寒蟬淒切〉詞:「執手相看淚眼,竟無語凝噎。」《三國演義》第一一回:「陶謙勞軍已畢,趙雲辭去,玄德執手揮淚而別。」
Eng
- Cihui 執手 zhíshǒu v.o. hold hands