執拘 zhí jū · chấp câu Hán Việt: chấp câu · Pinyin: zhí jū Tổng quan Cấu tạo: 執 (chấp) + 拘 (câu)Pinyinzhí jūHán Việtchấp câuCấu tạo執 + 拘 · chấp + câu nghĩa thành phần: chấp + câu Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拘拿、拘捕。《書經.酒誥》:「群飲,汝勿佚,盡執拘以歸于周,予其殺。」宋.曾鞏〈福州上執政書〉:「一則諭以招納,一則戒以前除,既而其悔悟者,自相執拘以歸。」