執板

zhí bǎn chấp bản

Hán Việt: chấp bản · Pinyin: zhí bǎn

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (bản)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.臣子朝見皇帝時所持的笏板。《初刻拍案驚奇》卷二二:「舵牙當執板,繭纜是拖紳。」 2.固執、刻板。《醒世姻緣傳》第五六回:「那侯道張道怕那薛教授的執板,倒也不敢上門去尋他。」