執柯

zhí kē chấp kha

Hán Việt: chấp kha · Pinyin: zhí kē

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (kha)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ sự môi giới, dứng ra lo việc cho người. chấp kha chấp kha ☆Chỉ sự môi giới, dứng ra lo việc cho người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《詩經.豳風.伐柯》:「伐柯如何?匪斧不克;取妻如何?匪媒不得。」指為人作媒。元.康敬之《李逵負荊》第四折:「我也則要洗清你這強打掙的執柯人。」《聊齋志異.卷二.蓮香》:「生出,浼女舅執柯,媼議擇吉贅生。」也作「作伐」。

Eng

  • Cihui 執柯 híkē id. be a matchmaker