執泥
chấp nê
Hán Việt: chấp nê · Pinyin: zhí ní
Tổng quan
cố chấp: câu nệ
Nghĩa
Việt
- Cihui hất định theo ý riêng, không chịu nghe ai. Cũng đọc Chấp nệ. Có nghĩa như Câu nệ. chấp nê chấp nê ☆Nhất định theo ý riêng, không chịu nghe ai. Cũng đọc Chấp nệ. Có nghĩa như Câu nệ. cố chấp; câu nệ。固執;拘泥。 不可執泥一說。 không thể câu nệ lời nói.
- Cihui cố chấp: câu nệ
Eng
- Cihui 執泥 hínì* v.p. obstinate; set in one's ways