執著
chấp trứ
Hán Việt: chấp trứ · Pinyin: zhí zhuó
Tổng quan
quá gắn bó | cống hiến | chấp nhất | (Phật giáo) chấp trước chấp trước (術語)固著於事物而不離也。大般若七十一曰:「能如實知一切法相而不執著故,復名摩訶薩。」菩提心論曰:「凡夫執著名聞利養資生之具務以安身。」行事鈔下四曰:「大德順佛聖教依教而修,內破我倒,外遣執著。」☸ cố chấp; câu nệ。同'執著'。
Nghĩa
Việt
- Cihui quá gắn bó | cống hiến | chấp nhất | (Phật giáo) chấp trước chấp trước (術語)固著於事物而不離也。大般若七十一曰:「能如實知一切法相而不執著故,復名摩訶薩。」菩提心論曰:「凡夫執著名聞利養資生之具務以安身。」行事鈔下四曰:「大德順佛聖教依教而修,內破我倒,外遣執著。」☸ cố chấp; câu nệ。同'執著'。
Eng
- Cihui to be strongly attached to; to be dedicated; to cling to; (Buddhism) attachment
ja
- JMdict attachment|adhesion|insistence|tenacity|fixation