執禮

zhí lǐ chấp lễ

Hán Việt: chấp lễ · Pinyin: zhí lǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (lễ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iữ đúng phép đối xử đẹp đẽ với người — Cũng chỉ sự quá giữ lễ, không cần thiết. chấp lễ chấp lễ ☆Giữ đúng phép đối xử đẹp đẽ với người — Cũng chỉ sự quá giữ lễ, không cần thiết.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.守禮。漢.桓寬《鹽鐵論》:「昔周公處謙以卑士,執禮以治下。」 2.對人的禮貌。《列子.湯問》:「造父之始從習御也,執禮甚卑,泰豆三年不告,造父執禮愈謹。」

Eng

  • Cihui 執禮 zhílǐ v.o. <wr> observe the rules of etiquette