执经从权

chấp kinh tòng quyền

Hán Việt: chấp kinh tòng quyền

Tổng quan

uy giữ đạo thường nhưng cũng có lúc phải theo hoàn cảnh mà biến đổi đi. chấp kinh tòng quyền chấp kinh tòng quyền ☆Tuy giữ đạo thường nhưng cũng có lúc phải theo hoàn cảnh mà biến đổi đi.

Cấu tạo: (chấp) + (kinh) + (tòng) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui uy giữ đạo thường nhưng cũng có lúc phải theo hoàn cảnh mà biến đổi đi. chấp kinh tòng quyền chấp kinh tòng quyền ☆Tuy giữ đạo thường nhưng cũng có lúc phải theo hoàn cảnh mà biến đổi đi.