執著

zhí zhuó chấp trứ

Hán Việt: chấp trứ · Pinyin: zhí zhuó

Tổng quan

quá gắn bó | cống hiến | chấp nhất | (Phật giáo) chấp trước chấp trước (術語)固著於事物而不離也。大般若七十一曰:「能如實知一切法相而不執著故,復名摩訶薩。」菩提心論曰:「凡夫執著名聞利養資生之具務以安身。」行事鈔下四曰:「大德順佛聖教依教而修,內破我倒,外遣執著。」☸ cố chấp; câu nệ。同'執著'。

Cấu tạo: (chấp) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quá gắn bó | cống hiến | chấp nhất | (Phật giáo) chấp trước chấp trước (術語)固著於事物而不離也。大般若七十一曰:「能如實知一切法相而不執著故,復名摩訶薩。」菩提心論曰:「凡夫執著名聞利養資生之具務以安身。」行事鈔下四曰:「大德順佛聖教依教而修,內破我倒,外遣執著。」☸ cố chấp; câu nệ。同'執著'。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教上指將人、現象、思想、經驗等視為真實不變,而生起貪著的心態。後泛指堅持某一觀點而不改變。《水滸傳》第二二回:「我只怕雷橫執著,不會週全人,倘或見了兄長,沒個做圓活處。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"执着"; 原为佛教语。指对某一事物坚持不放,不能超脱; 泛指固执或拘泥,亦指对某种事物追求不舍。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"执着"。 2.原为佛教语。指对某一事物坚持不放,不能超脱。 3.泛指固执或拘泥,亦指对某种事物追求不舍。

Eng

  • CC-CEDICT to be strongly attached to|to be dedicated|to cling to|(Buddhism) attachment
  • Cihui to be strongly attached to; to be dedicated; to cling to; (Buddhism) attachment