執金吾

zhí jīn wú chấp kim ngô

Hán Việt: chấp kim ngô · Pinyin: zhí jīn wú

Tổng quan

(nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Cấu tạo: (chấp) + (kim) + (ngô)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (nhà Hán) quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm duy trì luật pháp và trật tự trong kinh thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。掌管京師的治安警衛。《漢書.卷一九.百官公卿表上》:「中尉,秦官,掌徼循京師,有兩丞、侯、司馬、千人。武帝太初元年,更名執金吾。」唐.顏師古.注:「應劭曰:『吾者,禦也。掌執金革以禦非常。』師古曰:『金吾,鳥名也,主辟不祥。天子出行,職主先導,以禦非常,故執此鳥之象,因以名官。』」也稱為「金吾」。

Eng

  • CC-CEDICT (Han dynasty) official in command of an army responsible for maintaining law and order in the capital
  • Cihui (Han dynasty) official in command of an army responsible for maintaining law and order in the capital