執鞭

zhí biān chấp tiên

Hán Việt: chấp tiên · Pinyin: zhí biān

Tổng quan

Cấu tạo: (chấp) + (tiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ầm roi, chỉ việc đánh xe ngựa. chấp tiên chấp tiên ☆Cầm roi, chỉ việc đánh xe ngựa.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.手持馬鞭,用以駕車。後多借指卑賤的差役。《論語.述而》:「富而可求也,雖執鞭之士,吾亦為之。」南朝宋.劉義慶《世說新語.任誕》:「少苦執鞭,恆患不得快飲酒,使其酒足,餘年畢矣,無所復須。」 2.借指追勞追隨。《史記.卷六二.管晏列傳.晏嬰》:「假令晏子而在,余雖為之執鞭,所忻慕焉。」《聊齋志異.卷二.陸判》:「陵陽陸公猶存乎?尚有靈焉否也?為之執鞭,所欣慕焉。」 3.手持教鞭,指當老師。如:「執鞭一生,門生無數。」

Eng

  • Cihui 執鞭 híbiān v.o. 1. hold a whip 2. be a teacher ◆n. 1. <wr.> coachman 2. <humb.> (I am) your servant