培土
bồi thổ
Hán Việt: bồi thổ · Pinyin: péi tǔ
Tổng quan
bồi thêm đất; vun đất
1.壅土。
在農作物生長期中,把株間或畦間的土壤覆蓋作物根部四周,以防止作物倒伏,並促進根部的發育和便利排水灌溉。也稱為「壅土」。
Nghĩa
Việt
- Cihui đắp đất
- Biên soạn hill/earth up
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 在農作物生長期中,把株間或畦間的土壤覆蓋作物根部四周,以防止作物倒伏,並促進根部的發育和便利排水灌溉。也稱為「壅土」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.壅土。
- Kaggle Zh-Vi earth up
Eng
- Cihui to earth up
Đức
- Handedict Erde anhäufen, häufeln (V, Agrar)