péi bồi

Hán Việt: bồi · Pinyin: péi

Tổng quan

đắp đất trồng trọt (nghĩa đen hoặc bóng) đào tạo (con người)

培亚 · 培修 · 培养 · 培土 · 培塿 · 培壅 · 培林 · 培果

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinpéi
Hán Việtbồi
Quảng Đôngpau2
Mân Nampuê
Nhật BảnTSUCHIKAU
Hàn Quốc
Chú âmㄆㄟˊ
Hán ngữ Trung cổbuai
Baxter-Sagartbroʔ
Hán ngữ Thượng cổbroʔ
Phản thiết蒲枚切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Vun bón. {Tài bồi} [栽培] vun trồng. Nói bóng là dưỡng dục nhân tài. Một âm là {bậu}. {Bậu lũ} [培塿] đống đất nhỏ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm bụi bụi bặm; túi bụi [Eng: dust; stuff]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bổi giấy bổi [Eng: kind of coarse paper]
  • Bảng Tra Chữ Nôm bòi con bòi [Eng: bank up with dirt; cultivate]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vùi vùi lấp [Eng: to occlude]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòi Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: bòi Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: bòi Xuất hiện 3 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.滋養,在植物根部加上泥土和肥料。如:「栽培」、「培育」。《禮記.中庸》:「故栽者培之,傾者覆之。」《呂氏春秋.士容論.辯士》:「熟有耰也,必務其培。」 2.增補修治。《禮記.喪服四制》:「喪不過三年,苴衰不補,墳墓不培。」 [名] 1.屋後的牆。《淮南子.齊俗》:「顏闔、魯君欲相之而不肯,使人以幣先焉,鑿培而遁之。」漢.高誘.注:「培,屋後牆也。」 2.為保護植物或牆堤等,在基部堆上泥土,以防倒塌的措施。唐.柳宗元〈種樹郭橐駝傳〉:「凡植木之性,其本欲舒,其培欲平。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 培〈动〉 (形声。从土,咅声。本义给植物或墙堤等的根基垒土) 同本义 培,培敦土田山川也。--《说文》。按,垒土也。 若见垒培。--《国语·晋语》。注垒墼曰培。” 故栽者培之。--《礼记·中庸》 凿培而遁之。--《淮南子·齐俗》。注培屋后墙也。” 高培则拔。--《吕氏春秋·辨土》。注培田侧也。” 又如培户(昆虫把土堆在洞穴周围) 增益;增添 培养,教育 把东西埋在灰、沙中保存 培péi ⒈在植物、墙堤等的根基部分加土~土。 ⒉ ①训练教育~养科学技术人才。 ②养育繁殖~养细胞。 ⒊ 培pǒu 1.土丘。

Eng

  • CC-CEDICT to bank up with earth|to cultivate (lit. or fig.)|to train (people)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】薄回切【集韻】【韻會】【正韻】蒲枚切,𠀤音裴。【說文】培敦土田山川也。一曰益也,養也。【中庸】栽者培之。 又【集韻】薄亥切,音倍。重也。【莊子·逍遙遊】而後乃今培風。一曰鼻墨切,音蔔。 又【揚子·方言】晉楚之閒,冢或謂之培。 又【廣韻】【集韻】𠀤薄口切,音瓿。小阜也。【晉語】趙簡子使尹鐸爲晉陽,必墮其壘培。 又【集韻】鋪枚切。同𤬭,瓦未燒者。 又蒲來切,音𤗏。封垤也。 又房尤切,音浮。人名。魯有申培公。

Thuyết Văn

培敦、 土田山川也。 从土。㕻聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

逗。 左傳。祝鮀曰。分魯土田倍敦。釋文曰。倍本亦作陪。許所見作培爲是矣。杜云。倍、增也。敦厚也。左氏但言土田。而魯頌曰。錫之山川。土田附庸。大雅曰。告于文人。錫山土田。毛傳曰。諸侯有大功德。賜之名山土田附庸。魯頌箋云。策命伯禽。使爲君於東。加賜之以山川土田及附庸。令專統之。王制曰。名山大川不以封。諸侯附庸則不得專臣也。按封建所加厚曰培敦。許合詩以釋左也。引申爲凡裨補之偁。 蒲回切。按古音在一部。

【培】(bồi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 土 (thổ) | Thanh phù (聲符): 㕻 (thậu) Phiên thiết: 蒲回切 → bồ + hồi Nghĩa: 培敦、thổ (đất)田sơn (núi)川 vậy。 từ thổ (đất)。㕻 thanh。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 垺 · 㟝 · 𡌮 · 垺