培补

bồi bổ

Hán Việt: bồi bổ

Tổng quan

un đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào. bồi bổ bồi bổ ☆Vun đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào.

Cấu tạo: (bồi) + (bổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui un đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào. bồi bổ bồi bổ ☆Vun đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào.