补
bổ
Hán Việt: bổ
Tổng quan
sửa chắp vá bù đắp lấp đầy (chỗ trống) bổ sung
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | bǔ |
|---|---|
| Hán Việt | bổ |
| Quảng Đông | bou2 |
| Chú âm | ㄅㄨˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | pox |
| Baxter-Sagart | [Cə]-pˤaʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | [Cə]-pˤaʔ |
| Phản thiết | 博古切 |
| Thanh mẫu | 幫 |
| Vận | 姥 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Giản thể của chữ [補].
- Thiều Chửu Vá áo. Bù, phàm cái gì nó thiếu mà bù cho đủ đều gọi là {bổ}. Thiếu máu uống thuốc bù máu gọi là thuốc {bổ huyết} [補血]. Đỗ Phủ [杜甫] : {Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc} [侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋] (Giai nhân [佳人]) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo che nhà cỏ. Giúp. Như {xuân…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 「補」的異體字。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 补 (形声。从衣,甫声。本义补衣服) 同本义 补,完衣也。--《说文》 田赞衣补衣。--《吕氏春秋·顺说》 补褐防寒岁。--唐·白居易《村居卧病》 又如补衣;补袜;补衬(打补丁,衬里子);补衣(打过补丁的衣服) 修补;整修破旧的东西 牵萝补茅屋。--唐·杜甫《佳人》 又如修桥补路;补天济世(修补天道,救济世人);补天(传说古代之时,苍天西北角有破缺之处,于是女娲氏炼石以补苍天,使无缺损;比喻挽回时运) 补充 愿令得补黑衣之数。--《战国策·赵策》 又如填补(补足空缺或缺欠); 补 bǔ ①添上材料,修复破损的东西~衣服。 ②补充;补足;填补(缺额)~给、…
Eng
- CC-CEDICT to repair|to patch|to mend|to make up for|to fill (a vacancy)|to supplement
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𢒏【唐韻】【正韻】博古切【集韻】【韻會】彼五切,𠀤音圃。【說文】完衣也。【急就篇註】修破謂之補。【詩·大雅】袞職有闕,惟仲山甫補之。 又助也。【周禮·秋官·小行人】若國札䘮,則令賻補之。 又益也。【前漢·董仲舒傳】凡所爲屑屑,夙興夜寐,務法上古者,又將無補與。 又數也。【韻會】十兆曰經,十經曰垓,十垓曰補。 又邑名。【鄭語】鄢、蔽、補、丹、依、㽥、歷、莘,君之土也。【註】八邑也。 又姓。【通志·氏族略】補氏。【正字通】唐中常侍補眞。㽥字比照考証蔽字條改正。
Thuyết Văn
完衣也。 从衣。甫聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
旣袒則宜補之。故次之以補。引伸爲凡相益之偁。 博古切。五部。
【補】 (bổ) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 衣 (y) | Thanh phù (聲符): 甫 (phủ) Phiên thiết: Bác cổ thiết Thượng tự: 博 (bác) | Hạ tự: 古 (cổ) Trung cổ thanh mẫu: 幫母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'b' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: bử (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoàn (Đủ) y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䋠 · 𢒏 · 𥙷 · 补 · 补 · 補 · 补 · 補