培补
bồi bổ
Hán Việt: bồi bổ
Tổng quan
un đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào. bồi bổ bồi bổ ☆Vun đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào.
Nghĩa
Việt
- Cihui un đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào. bồi bổ bồi bổ ☆Vun đất và vá áo. Ý nói giúp thên vào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 培養滋補。《儒林外史》第三四回:「是這等樣,天下無妻子的人或者也少幾個,也是培補元氣之一端。」