培训
bồi huấn
Hán Việt: bồi huấn · Pinyin: péi xùn
Tổng quan
huấn luyện; đào tạo. Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật. 經過培訓 qua đợt huấn luyện
1.培养训练。
培養訓練。如:「為準備明年的賽事,球隊已開始擬定培訓計畫。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 培訓技術人員。 Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật. 經過培訓
- Biên soạn v. cultivate; train ◆n. training
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 培養訓練。如:「為準備明年的賽事,球隊已開始擬定培訓計畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.培养训练。
Eng
- Cihui to cultivate; to train; to groom; training
Đức
- Handedict Ausbildung