培訓
bồi huấn
Hán Việt: bồi huấn · Pinyin: péi xùn
Tổng quan
nuôi dưỡng | đào tạo | bồi dưỡng | huấn luyện huấn luyện; đào tạo。培養和訓練(技術工人、專業幹部等)。 培訓技術人員。 Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật. 經過培訓 qua đợt huấn luyện
Nghĩa
Việt
- Cihui nuôi dưỡng | đào tạo | bồi dưỡng | huấn luyện huấn luyện; đào tạo。培養和訓練(技術工人、專業幹部等)。 培訓技術人員。 Đào tạo và huấn luyện nhân viên kỹ thuật. 經過培訓 qua đợt huấn luyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 培養訓練。如:「為準備明年的賽事,球隊已開始擬定培訓計畫。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 培养训练。
- Tân Hoa Tự Điển 1.培养训练。
Eng
- CC-CEDICT to cultivate|to train|to groom|training
- Cihui to cultivate; to train; to groom; training