基層

jī céng cơ tằng

Hán Việt: cơ tằng · Pinyin: jī céng

Tổng quan

cấp cơ sở | đơn vị cơ sở | tầng nền

Cấu tạo: (cơ) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp cơ sở | đơn vị cơ sở | tầng nền

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.建築物的底層。如:「大樓的基層若是不穩固,危險性就很大。」 2.各種組織的最低層。如:「他從基層的業務人員做起,慢慢升到經理的職位。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 各种组织中最低的一层,它跟群众的联系最直接:~单位|~干部|深入~。

Eng

  • CC-CEDICT basic level|grassroots unit|basement layer
  • Cihui basic level; grassroots unit; basement layer

ja

  • JMdict base layer|substratum|binder course