基業

jī yè cơ nghiệp

Hán Việt: cơ nghiệp · Pinyin: jī yè

Tổng quan

nền tảng | cơ sở | gia sản

Cấu tạo: (cơ) + (nghiệp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nền tảng | cơ sở | gia sản
  • Cihui cơ nghiệp cơ nghiệp ☆Sự nghiệp lúc ban đầu, coi như nền tảng. Ta còn hiểu là sự nghiệp tạo lập được.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.事業的基礎。《漢書.卷五一.賈山傳》:「雖堯舜禹湯文武纍世廣德為子孫基業,無過二三十世者也。」《五代史平話.晉史.卷上》:「借突厥之兵力,以開創三百年之基業。」 2.祖先遺留的產業。漢.曹操〈存䘏從軍吏士家室〉:「令家無基業,不能自存者,縣官勿絕廩。」《三國演義》第三七回:「光武中興,重整基業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 事业发展的基础:创立~。

Eng

  • CC-CEDICT foundation|base|family estate
  • Cihui foundation; base; family estate