基督
cơ đốc
Hán Việt: cơ đốc · Pinyin: jī dū
Tổng quan
Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督 hoặc 基利士督) hiên âm tiếng Christ, tức Chúa cứu thế. Tôn giáo thờ chúa cứu thế gọi là Cơ đốc giáo. cơ — đốc cơ — đốc ☆Phiên âm tiếng Christ, tức Chúa cứu thế. Tôn giáo thờ chúa cứu thế gọi là Cơ đốc giáo.
Nghĩa
Việt
- Cihui Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督 hoặc 基利士督) hiên âm tiếng Christ, tức Chúa cứu thế. Tôn giáo thờ chúa cứu thế gọi là Cơ đốc giáo. cơ — đốc cơ — đốc ☆Phiên âm tiếng Christ, tức Chúa cứu thế. Tôn giáo thờ chúa cứu thế gọi là Cơ đốc giáo.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 基督教徒對耶穌的尊稱。為英語Christ的音譯。原義為救世主。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 基督教称救世主。参看700页;。
Eng
- CC-CEDICT Christ (abbr. for 基利斯督[Ji1 li4 si1 du1] or 基利士督[Ji1 li4 shi4 du1])
- Cihui Christ (abbr. for 基利斯督 or 基利士督)
ja
- JMdict Christ