基線
cơ tuyến
Hán Việt: cơ tuyến · Pinyin: jī xiàn
Tổng quan
đường cơ sở (trắc địa, ngân sách, kiểu chữ, v.v.) | (toán) đáy (của tam giác) dây chuẩn; mốc đo lường; mốc tính toán。測量時作為基準的線段。
Nghĩa
Việt
- Cihui đường cơ sở (trắc địa, ngân sách, kiểu chữ, v.v.) | (toán) đáy (của tam giác) dây chuẩn; mốc đo lường; mốc tính toán。測量時作為基準的線段。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 測量時用來做為基準的線段。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 测量时作为基准的线段。
Eng
- CC-CEDICT baseline (surveying, budgeting, typography etc)|(math.) base (of a triangle)
- Cihui baseline (surveying, budgeting, typography etc); (math.) base (of a triangle)
ja
- JMdict base line