基色

jī sè cơ sắc

Hán Việt: cơ sắc · Pinyin: jī sè

Tổng quan

màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh có thể pha lẫn với các màu khác)。能配合成各種顏色的基本顏色。顏料中的原色是紅、黃、藍、和黃可以配合成綠,紅和藍可以配合成紫。色光中的原色是紅、綠、藍、紅和綠可以配合成黃,紅和藍可以配合成紫。也叫基色。。

Cấu tạo: (cơ) + (sắc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh có thể pha lẫn với các màu khác)。能配合成各種顏色的基本顏色。顏料中的原色是紅、黃、藍、和黃可以配合成綠,紅和藍可以配合成紫。色光中的原色是紅、綠、藍、紅和綠可以配合成黃,紅和藍可以配合成紫。也叫基色。。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 參見「原色」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 原色。

Eng

  • Cihui 基色 jīsè* n. primary colors