基調

jī diào cơ điều

Hán Việt: cơ điều · Pinyin: jī diào

Tổng quan

tông chính (của một tác phẩm âm nhạc) | ý chính (bài phát biểu) 1. nhạc dạo。音樂作品中主要的調,作品通常用基調開始或結束。 2. tư tưởng chính; quan điểm cơ bản; quan điểm chủ yếu。主要精神;基本觀點。 這部作品雖然有缺點,但它的基調是鼓舞人向上的。 tác phẩm này tuy có khuyết điểm, nhưng quan điểm chủ yếu của nó là cổ vũ mọi người vươn lên.

Cấu tạo: (cơ) + 調 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tông chính (của một tác phẩm âm nhạc) | ý chính (bài phát biểu) 1. nhạc dạo。音樂作品中主要的調,作品通常用基調開始或結束。 2. tư tưởng chính; quan điểm cơ bản; quan điểm chủ yếu。主要精神;基本觀點。 這部作品雖然有缺點,但它的基調是鼓舞人向上的。 tác phẩm này tuy có khuyết điểm, nhưng quan điểm chủ yếu của nó là cổ vũ mọi người vươn lê…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.主要的色調。如:「這幅海景以藍色為基調。」 2.主要的中心思想或觀念。如:「各種宗教的教義雖然各有不同,但是都以勸善為基調。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 音乐作品中主要的调,作品通常用基调开始或结束:这首歌的~高亢、昂扬;主要精神;基本观点:这部作品虽然有缺点,但它的~是鼓舞人向上的;主要的风格、情调、色调等:今秋女性服装的色彩~是墨绿色。

Eng

  • CC-CEDICT main key (of a musical composition)|keynote (speech)
  • Cihui main key (of a musical composition); keynote (speech)

ja

  • JMdict basic tone|underlying tone|basic theme|basis|keynote