基金
cơ kim
Hán Việt: cơ kim · Pinyin: jī jīn
Tổng quan
quỹ iền vốn để làm ăn. Cũng gọi là Cơ bản kim. cơ kim cơ kim ☆Tiền vốn để làm ăn. Cũng gọi là Cơ bản kim.
Nghĩa
Việt
- Cihui quỹ iền vốn để làm ăn. Cũng gọi là Cơ bản kim. cơ kim cơ kim ☆Tiền vốn để làm ăn. Cũng gọi là Cơ bản kim.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 從事各種事業或活動的基本資金。如:「這筆慈善基金只能用於助學,不得挪作他用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 为兴办、维持或发展某种事业而储备的资金或专门拨款。基金必须用于指定的用途,并单独进行核算。如教育基金、社保基金、慈善基金等;投资基金。
Eng
- CC-CEDICT fund
- Cihui fund
ja
- JMdict fund|foundation