基金

jī jīncơ kim

Hán Việt: cơ kim · Pinyin: jī jīn

Tổng quan

quỹ; ngân sách

新华 · Tân Hoa Đại lục

为兴办、维持或发展某种事业而储备的资金或专门拨款。基金必须用于指定的用途,并单独进行核算。如教育基金、社保基金、慈善基金等; 投资基金。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

從事各種事業或活動的基本資金。如:「這筆慈善基金只能用於助學,不得挪作他用。」

Cấu tạo: 基 (cơ) + 金 (kim)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 1. fund; endowment 2. reserve (bank) fund

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 從事各種事業或活動的基本資金。如:「這筆慈善基金只能用於助學,不得挪作他用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为兴办、维持或发展某种事业而储备的资金或专门拨款。基金必须用于指定的用途,并单独进行核算。如教育基金、社保基金、慈善基金等; 投资基金。
  • Kaggle Zh-Vi capital fund

Eng

  • JMdict fund
  • JMdict foundation
  • Cihui fund

Đức

  • Handedict Fond (S, Wirtsch)

ja

  • JMdict 基金(ききん)

other

  • Nguồn khác Tiền vốn để làm ăn. Cũng gọi là Cơ bản kim

Từ liên quan

Gần nghĩa

基金会 · 基业 · 基于 · 基价 · 基体 · 基佬 · 基價 · 基准