堂上

táng shàngđường thượng

Hán Việt: đường thượng · Pinyin: táng shàng

Tổng quan

bố mẹ; cha mẹ; phụ mẫu.; quan toà; quan xử án.; công đường

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.殿堂上; 正厅上。 2.指父母。 3.指官署长官。 4.神名。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.大堂之上。《禮記.曲禮上》:「帷薄之外不趨,堂上不趨,執玉不趨。」 2.稱謂。對父母的敬稱。《二刻拍案驚奇》卷二五:「見過泰山,又請岳翁受禮; 參完堂上,還叫父母升廳。」 3.茶樓餐廳的服務人員。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那堂上抖開來一看,是一塊方方的藍洋布。」 4.舊時對司法機關主審官員的敬稱。《老殘遊記》第一六回:「又聽堂上把驚堂一拍,罵道:『這個淫婦,真正刁狡!拶起來!』」

Cấu tạo: 堂 (đường) + 上 (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Chỉ cha mẹ.; hỉ cha mẹ.; đường thướng/đường thượng: bố mẹ/cha mẹ/phụ mẫu/quan toà/quan xử án/công đường; 1. bố mẹ; cha mẹ; phụ mẫu. 2. quan toà; quan xử án. 3. công đường; cha mẹ; phụ mẫu; quan toà; quan xử án; công đường
  • Biên soạn 1. parents 2. <trad.> address for magistrates/judges

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大堂之上。《禮記.曲禮上》:「帷薄之外不趨,堂上不趨,執玉不趨。」 2.稱謂。對父母的敬稱。《二刻拍案驚奇》卷二五:「見過泰山,又請岳翁受禮; 參完堂上,還叫父母升廳。」 3.茶樓餐廳的服務人員。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那堂上抖開來一看,是一塊方方的藍洋布。」 4.舊時對司法機關主審官員的敬稱。《老殘遊記》第一六回:「又聽堂上把驚堂一拍,罵道:『這個淫婦,真正刁狡!拶起來!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.殿堂上; 正厅上。 2.指父母。 3.指官署长官。 4.神名。

Eng

  • JMdict on the roof
  • JMdict court nobles
  • Cihui 堂上 ángshàng n. 1. parents 2. <trad.> address for magistrates/judges
  • Tần suất từ n. 1. parents 2. <trad.> address for magistrates/judges

Đức

  • Handedict deine Eltern

ja

  • JMdict 堂上(どうじょう)

other

  • Nguồn khác Chỉ cha mẹ

Từ liên quan

Gần nghĩa

上䞋 · 上万 · 上上 · 上下 · 上个 · 上乘 · 上书 · 上交