堂上

táng shàng đường thượng

Hán Việt: đường thượng · Pinyin: táng shàng

Tổng quan

hỉ cha mẹ. đường thượng đường thượng ☆Chỉ cha mẹ. đường thượng (職位)堂頭之異名。禪林方丈之住持也。☸

Cấu tạo: (đường) + (thượng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hỉ cha mẹ. đường thượng đường thượng ☆Chỉ cha mẹ. đường thượng (職位)堂頭之異名。禪林方丈之住持也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.大堂之上。《禮記.曲禮上》:「帷薄之外不趨,堂上不趨,執玉不趨。」 2.稱謂。對父母的敬稱。《二刻拍案驚奇》卷二五:「見過泰山,又請岳翁受禮;參完堂上,還叫父母升廳。」 3.茶樓餐廳的服務人員。《二十年目睹之怪現狀》第六回:「那堂上抖開來一看,是一塊方方的藍洋布。」 4.舊時對司法機關主審官員的敬稱。《老殘遊記》第一六回:「又聽堂上把驚堂一拍,罵道:『這個淫婦,真正刁狡!拶起來!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 殿堂上;正厅上; 指父母; 指官署长官; 神名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.殿堂上;正厅上。 2.指父母。 3.指官署长官。 4.神名。

Eng

  • Cihui 堂上 ángshàng n. 1. parents 2. <trad.> address for magistrates/judges

ja

  • JMdict on the roof|court nobles