堂事

táng shì đường sự

Hán Việt: đường sự · Pinyin: táng shì

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (sự)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.正廳祭祀祖先的事。《禮記.禮器》:「他日祭,子路與。室事交乎戶,堂事交乎階。」 2.舊稱公堂的案件審理。《老殘遊記》第一六回:「進了大門,見出出進進人役甚多,知有堂事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓于正厅祭祀祖先之事; 审理案件之事。因在公堂上举行,故名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓于正厅祭祀祖先之事。 2.审理案件之事。因在公堂上举行,故名。