堂號

táng hào đường hào

Hán Việt: đường hào · Pinyin: táng hào

Tổng quan

đường hiệu

Cấu tạo: (đường) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đường hiệu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代科举,童生经县﹑府﹑院三级考试合格成秀才,府考时取中前十名者被列为堂号; 旧时一户人家的称号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.清代科举,童生经县﹑府﹑院三级考试合格成秀才,府考时取中前十名者被列为堂号。 2.旧时一户人家的称号。

Eng

  • Cihui 堂號 ánghào n. <trad.> special name given to a house/room