堂哥
đường ca
Hán Việt: đường ca · Pinyin: táng gē
Tổng quan
anh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn
Nghĩa
Việt
- Cihui anh họ nam cùng dòng họ nội lớn tuổi hơn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱伯叔兒子中年紀比自己大者。如:「堂哥到海外打拚十數年,事業有成,今日終於衣錦返鄉、榮歸故里。」
Eng
- CC-CEDICT older male patrilineal cousin
- Cihui older male patrilineal cousin