堂堂地

đường đường địa

Hán Việt: đường đường địa

Tổng quan

kêu, vang (âm thanh), gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ )

Cấu tạo: (đường) + (đường) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kêu, vang (âm thanh), gây ấn tượng; văn kêu (bài diễn văn, ngôn ngữ, từ )