堂妹

táng mèi đường muội

Hán Việt: đường muội · Pinyin: táng mèi

Tổng quan

em họ gái cùng dòng họ nội

Cấu tạo: (đường) + (muội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui em họ gái cùng dòng họ nội

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱伯叔的女兒中年歲比自己小者。如:「每逢暑假,叔叔都會送堂妹去參加夏令營,以培養她獨立自主的能力。」

Eng

  • CC-CEDICT younger female patrilineal cousin
  • Cihui younger female patrilineal cousin