堂子

táng zi đường tử

Hán Việt: đường tử · Pinyin: táng zi

Tổng quan

lễ đường: kỹ viện

Cấu tạo: (đường) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lễ đường: kỹ viện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.清代皇室祭神的場所。 2.澡堂。元.楊顯之《瀟湘雨》第二折:「弄的來身兒上精赤條條的,我去那堂子裡把個澡洗。」 3.舊時,蘇滬一帶妓院的別稱。《海上花列傳》第一回:「樸齋坐在一邊,聽他們說話,慢慢說到堂子倌人。」《文明小史》第四七回:「這白趨賢的小姨子,怎麼會落在堂子的呢?」 4.佛堂、神龕。《初刻拍案驚奇》卷二○:「店前一個小小堂子,供著五顯靈官。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛堂;神龛; 清帝祭神之所; 旧时苏沪一带妓院的俗称; 澡堂。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛堂;神龛。 2.清帝祭神之所。 3.旧时苏沪一带妓院的俗称。 4.澡堂。

Eng

  • Cihui 堂子 ángzi* n. 1. palace temple 2. bathhouse 3. brothel