堂封

táng fēng đường phong

Hán Việt: đường phong · Pinyin: táng fēng

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (phong)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宰相的封邑; 坟墓。语出《礼记.檀弓上》"吾见封之若堂者矣。"郑玄注"封,筑土为垄。堂,形四方而高。"此子夏述孔子论墓葬之言。故后以"堂封"指称坟墓。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.宰相的封邑。 2.坟墓。语出《礼记.檀弓上》"吾见封之若堂者矣。"郑玄注"封,筑土为垄。堂,形四方而高。"此子夏述孔子论墓葬之言。故后以"堂封"指称坟墓。