堂尊

táng zūn đường tôn

Hán Việt: đường tôn · Pinyin: táng zūn

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (tôn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 屬下對上級官員的尊稱。《西遊記》第四回:「似堂尊到任之後,這等慇懃,喂得馬肥,只落得道聲『好』字。」《喻世明言.卷二二.木綿菴鄭虎臣報冤》:「賈門宗嗣,全賴此婦,不知堂尊有何妙策,可以保全此妾?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 明清时县里属吏对知县的尊称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明清时县里属吏对知县的尊称。