堂庑

táng wǔđường vũ

Hán Việt: đường vũ · Pinyin: táng wǔ

Tổng quan

phòng bên của đại sảnh

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"堂?"。 2.堂及四周的廊屋。亦泛指屋宇。 3.比喻作品的意境和规模。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

傳統建築中,廳堂兩側連接較矮的側房。《列子.楊朱》:「庖廚之下,不絕煙火; 堂廡之上,不絕聲樂。」南朝宋.鮑照〈傷逝賦〉:「循堂廡而下降,歷幃戶而升基。」

Cấu tạo: 堂 (đường) + 廡 (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nhà bên cạnh
  • Google Alex v6 nhà phụ
  • Biên soạn p.w. side room of a hall

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳統建築中,廳堂兩側連接較矮的側房。《列子.楊朱》:「庖廚之下,不絕煙火; 堂廡之上,不絕聲樂。」南朝宋.鮑照〈傷逝賦〉:「循堂廡而下降,歷幃戶而升基。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"堂?"。 2.堂及四周的廊屋。亦泛指屋宇。 3.比喻作品的意境和规模。

Eng

  • Cihui side room of a hall

Từ liên quan

Gần nghĩa

堂䞋 · 堂上 · 堂主 · 堂会 · 堂侄 · 堂倌 · 堂兄 · 堂区