Hán Việt: · Pinyin:

Tổng quan

biến thể của 蕪 芜[wu2] phòng nhỏ đối diện hoặc ở bên cạnh chính điện hoặc hiên

廡殿 · 廡金 · 內廡 · 兩廡 · 孟廡 · 官廡 · 室廡 · 寄廡

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyin
Hán Việt
Quảng Đôngmou4
Nhật BảnHISASHI
Hàn Quốc
Chú âmㄨˊ
Hán ngữ Trung cổmyox
Phản thiết微夫切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hai dãy nhà làm ở hai bên nhà giữa gọi là {vũ}. Như đình ta có hai cái giải vũ hai bên. An Nam Chí Lược [安南志畧] : {Nội quan liêu tọa tây bàng tiểu điện, ngoại quan liêu tọa lưỡng vũ, ẩm yến, bô thì sảo xuất} [內官僚坐西傍小殿, 外官僚坐兩廡, 飲燕, 晡時稍出] (Phong tục 風俗) Các quan nội thần ngồi tiểu đ…

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm vũ vũ (phần kiến trúc nhỏ) [Eng: small architecture]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phủ bao phủ [Eng: to wrap, to cover, to envelop]
  • Bảng Tra Chữ Nôm phũ phũ phàng [Eng: ruthless, harsh]
  • Bảng Tra Chữ Nôm vư [Eng: corridor, hallway; luxuriant]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.廳堂兩側的廂房。宋.蘇軾〈夜過舒堯文戲作〉詩:「先生堂上霜月苦,弟子讀書喧兩廡。」《清史稿.卷八二.禮志一》:「左右廡各五楹,陛一出,七級。」 2.泛指房屋。《漢書.卷八九.循吏傳.召信臣傳》:「太官園種冬生蔥韭菜茹,覆以屋廡。」《後漢書.卷四五.張酺傳》:「其無起祠堂,可作稿蓋廡,施祭其下而已。」

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蕪|芜[wu2]
  • CC-CEDICT small rooms facing or to the side of the main hall or veranda

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】文甫切【集韻】罔武切【韻會】罔甫切,𠀤無上聲。【說文】堂下周屋。【釋名】大屋曰廡。廡,幠也。幠,覆也。幷冀人謂之庌。【前漢·竇嬰傳】𨻰賜金廊廡下。【註】廡,門屋也。 又【集韻】微夫切,音無。蕃廡,草木盛貌。【書·洪範】庶草蕃廡。 又讀上聲。【晉語】詩曰黍不爲黍,不能蕃廡。【註】廡音武。 又與甒通。【儀禮·士冠禮】側尊一甒。【註】古文甒作廡。 考證:〔【士喪禮】甒禮在服。〕 謹按此出士冠禮。原文側尊一甒爲句,醴爲句,在服北爲句,非以甒禮在服爲句也。謹照原文改士冠禮側尊一甒。

Thuyết Văn

堂周屋也。 从广。𣞤聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

各本作堂下。玄應引作堂周屋曰廡。今從之。釋名曰。大屋曰廡。幽冀人謂之庌。說與許異。許謂堂之四爲屋也。洪範、晉語蕃廡皆假廡爲也。 文甫切。五部。

【廡】 (vũ ⟨vu⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 𣞤 (𣞤) Phiên thiết: Văn phủ thiết Thượng tự: 文 (văn) | Hạ tự: 甫 (phủ) Trung cổ thanh mẫu: 微母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'v' + vận mẫu 'ư' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → ngã Suy luận: vữ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: đường (Gian nhà chính giữa) chu (Khắp. Như {chu đáo} ) ốc (Nhà ở.) vậy

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 庄 · 𢇜 · 𢋑 · 𢋰 · 𢌋 · 庄 · 庑 · 庑 · 庑