堂弟
đường đệ
Hán Việt: đường đệ · Pinyin: táng dì
Tổng quan
em trai họ cùng dòng họ nội
Nghĩa
Việt
- Cihui em trai họ cùng dòng họ nội
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稱謂。用以稱伯叔的兒子中年歲比自己小者。《初刻拍案驚奇》卷三八:「若把家私分與堂弟引孫,他自道是『親生女兒』,有些氣不甘分。」
Eng
- CC-CEDICT younger male patrilineal cousin
- Cihui younger male patrilineal cousin