堂房

táng fáng đường phòng

Hán Việt: đường phòng · Pinyin: táng fáng

Tổng quan

họ hàng xa (cùng họ)

Cấu tạo: (đường) + (phòng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui họ hàng xa (cùng họ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 同宗但非嫡親的親戚。如:「我與堂房兄弟常聚會聊天,聯絡感情。」《文明小史》第三九回:「我有個堂房姪女,今年十八歲,做得一手好針線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 堂和房。犹言宫室;房舍; 谓同宗而非嫡亲的。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.堂和房。犹言宫室;房舍。 2.谓同宗而非嫡亲的。

Eng

  • CC-CEDICT remote relatives (with the same family name)
  • Cihui remote relatives (with the same family name)