堂構

táng gòu đường cấu

Hán Việt: đường cấu · Pinyin: táng gòu

Tổng quan

Cấu tạo: (đường) + (cấu)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻子承父業。《書經.大誥》:「若考作室,即底法,厥子乃弗肯堂,矧肯構。」《後漢書.卷三.肅宗孝章帝紀》:「不克堂構,朕甚慚焉。」 2.殿堂或房舍的構築。如:「新屋落成,長官題字慶賀,為堂構增輝。」

Eng

  • Cihui 堂構 ánggòu n. succession to one's father's profession