構
cấuNôm vấu
Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu · Nôm: vấu
Tổng quan
Cấu nhũ [搆擩] lờ mờ không hiểu việc
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | gòu |
|---|---|
| Hán Việt | cấu |
| Âm Nôm | cấu |
| Quảng Đông | gaau3 |
| Mân Nam | kòo |
| Nhật Bản | KOU |
| Hàn Quốc | 구 |
| Chú âm | ㄗㄛˇ ㄋ |
| Hán ngữ Trung cổ | kuh |
| Phản thiết | 古𠋫切 |
| Thanh mẫu | 見 |
| Vận | 候 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Dựng nhà. Con nối nghiệp cha gọi là khẳng đường khẳng cấu [肯堂肯構]. Gây nên, xây đắp, cấu tạo. Nguyễn Du [阮攸] : Y thùy tuyệt cảnh cấu đình đài [伊誰絕境構亭臺] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này ? Nhà to. Nên, thành. Xui nguyên dục bị. Châm chọc, phân rẽ
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển cấu 構 đgt. <từ cổ> tạo nên. Đất dư dưỡng được khóm hoàng tinh, cấu phương lành để dưỡng mình. (Hoàng tinh 234.2). non cương cấu lạ, đất dải gây thiêng. (thận trai - quan phu tử: 3b). Ngao cực gây thiêng, hồ tinh cấu rạng (Nguyễn Bá Lân - Trương Lưu )
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) cấu cấu tạo; hư cấu [Eng: to compose, to design, to construct; invent, imagine (a work of fiction...)]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cấu nên chướng ngược trong lòng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搭蓋、建築。如:「構築」、「構屋結舍」。《淮南子.氾論》:「築土構木,以為宮室」。 2.結集、造成。如:「構怨」。《詩經.小雅.四月》:「我日構禍,曷云能穀!」《荀子.勸學》:「邪穢在身,怨之所構。」 3.策畫、運用。如:「構思」。 4.設計陷害。如:「構陷」。《淮南子.說林》:「紂醢梅伯,文王與諸侯構之。」 5.挑撥離間。《左傳.僖公三十三年》:「彼實構吾二君,寡君若得而食之,不厭。」《文選.李康.運命論》:「得失不能疑其志,讒構不能離其交。」 [名] 1.建築物。晉.陸雲〈歲暮賦〉:「悲山林之杳藹兮,痛華構之丘荒。」明.徐弘祖《徐霞客遊記.卷六下.滇遊日記五》:「此古迦葉殿近因頂有新構,遂稱此為寺云。」 2.組織。如:「結構」、「架構」、「機構」。
Eng
- CC-CEDICT to construct, to form, to make up, to compose, literary composition, paper mulberry (Broussonetia papyrifera)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】古𠋫切【集韻】居𠋫切,𠀤音遘。搆,擩也。 又【集韻】居侯切,音鉤。牽也。
Tự hình
- Tiểu triện
- Lệ thư
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 构 · 𢰎 · 𣕛 · 搆 · 构 · 构 · 搆 · 構 · 构