gòu cấu

Hán Việt: cấu · Pinyin: gòu

Tổng quan

xây dựng hình thành tạo nên soạn thành phần văn học cây dướng (Broussonetia papyrifera)

構兵 · 構副 · 構形 · 構思 · 構怨 · 構惡 · 構象 · 構造

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyingòu
Hán Việtcấu
Quảng Đônggaau3
Mân Namkòo
Nhật BảnKOU
Hàn Quốc
Chú âmㄍㄡˋ
Hán ngữ Trung cổkuh
Phản thiết古慕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Dựng nhà. Con nối nghiệp cha gọi là {khẳng đường khẳng cấu} [肯堂肯構]. Gây nên, xây đắp, cấu tạo. Nguyễn Du [阮攸] : {Y thùy tuyệt cảnh cấu đình đài} [伊誰絕境構亭臺] (Vọng quan âm miếu [望觀音廟]) Ai người dựng nên đình đài ở chốn tận cùng này ? Nhà to. Nên, thành. Xui nguyên dục bị. Châm chọc,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.搭蓋、建築。如:「構築」、「構屋結舍」。《淮南子.氾論》:「築土構木,以為宮室」。 2.結集、造成。如:「構怨」。《詩經.小雅.四月》:「我日構禍,曷云能穀!」《荀子.勸學》:「邪穢在身,怨之所構。」 3.策畫、運用。如:「構思」。 4.設計陷害。如:「構陷」。《淮南子.說林》:「紂醢梅伯,文王與諸侯構之。」 5.挑撥離間。《左傳.僖公三十三年》:「彼實構吾二君,寡君若得而食之,不厭。」《文選.李康.運命論》:「得失不能疑其志,讒構不能離其交。」 [名] 1.建築物。晉.陸雲〈歲暮賦〉:「悲山林之杳藹兮,痛華構之丘荒。」明.徐弘祖《徐霞客遊記…

Eng

  • CC-CEDICT to construct|to form|to make up|to compose|literary composition|paper mulberry (Broussonetia papyrifera)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】古𠋫切【集韻】【韻會】【正韻】居𠋫切,𠀤音遘。【說文】蓋也。杜林以爲榱桷字。【玉篇】架屋也。【書·大誥】厥子乃弗肯堂,矧肯構。 又【廣雅】合也。【易·繫辭】男女構精,萬物化生。【詩·小雅】我日構禍。 又成也。【前漢·黥布傳】事已構矣。【唐書·楊師道傳】賦詩如宿構。又附會以成之亦曰構。【左傳·桓十六年】宣姜與公子朔構急子。 又結起也。【前漢·陳勝傳】夜構火。 又閒𨻶也。【後漢·隗囂傳】勿用傍人解構之言。 又楮木別名。【物類相感志】構膠可以塗丹砂。 又【唐韻】古慕切,音故。【荀子·勸學篇】彊自取柱,柔自取束。邪穢在身,怨之所構。束音絮。 又【集韻】同桷。

Thuyết Văn

葢也。 從木。冓聲。 杜林㠯爲椽桷字。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此與冓音同義近。冓、交積材也。凡覆葢必交積材。 以形聲包會意。古后切。四部。 杜林用構爲桷字。桷古音如榖。杜意構造字用冓。椽桷字用構。葢蒼頡訓纂一篇及蒼頡故一篇中語。

【構】(cấu) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Thanh phù (聲符): 從木。冓 (tòng) Phiên thiết: 古后切 → cổ + hậu Nghĩa: 葢 vậy。從mộc (gỗ)。冓 thanh。杜林㠯爲椽桷字。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 构 · 𣕛 · 搆 · 构 · 构 · 搆 · 构