堂皇

táng huáng đường hoàng

Hán Việt: đường hoàng · Pinyin: táng huáng

Tổng quan

tráng lệ | hùng vĩ ộng lớn sáng tỏ. Chỉ dáng điệu thẳng thắn sang trọng. đường hoàng đường hoàng ☆Rộng lớn sáng tỏ. Chỉ dáng điệu thẳng thắn sang trọng.

Cấu tạo: (đường) + (hoàng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tráng lệ | hùng vĩ ộng lớn sáng tỏ. Chỉ dáng điệu thẳng thắn sang trọng. đường hoàng đường hoàng ☆Rộng lớn sáng tỏ. Chỉ dáng điệu thẳng thắn sang trọng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.官吏辦事的大堂。《漢書.卷六七.胡建傳》:「監御史與護軍諸校列坐堂皇上。」 2.氣勢宏偉的樣子。如:「富麗堂皇」。宋.張耒〈大禮慶成賦〉:「堂皇二儀,拓落八極,以定萬世之業。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 宽大的殿堂苑中有堂皇六所; 气势宏伟盛大屋宇富丽堂皇。
  • Tân Hoa Tự Điển ①宽大的殿堂苑中有堂皇六所。②气势宏伟盛大屋宇富丽堂皇。

Eng

  • CC-CEDICT imposing|grand
  • Cihui imposing; grand