堂老
đường lão
Hán Việt: đường lão · Pinyin: táng lǎo
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.唐代宰相彼此間的尊稱。 2.稱謂。指母親。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 唐宰相治事之所为政事堂,亦称中书堂,故宰相彼此尊称为堂老; 谓母亲。见清翟灏《通俗编.称谓》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.唐宰相治事之所为政事堂,亦称中书堂,故宰相彼此尊称为堂老。 2.谓母亲。见清翟灏《通俗编.称谓》。