堂號
đường hào
Hán Việt: đường hào · Pinyin: táng hào
Tổng quan
đường hiệu
Nghĩa
Việt
- Cihui đường hiệu
- Cihui đường hiệu (tên gọi của phòng lớn, thời xưa là tên gọi của một dòng họ, một gia đình.)。廳堂的名稱,舊時多指某一家、某一房或某一家族的名號。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依古代的行政區域,以表明姓氏發源的稱號。如:「太原堂」、「扶風堂」等。也稱為「堂名」。
Eng
- Cihui 堂號 ánghào n. <trad.> special name given to a house/room