堂陛
đường bệ
Hán Việt: đường bệ · Pinyin: táng bì
Tổng quan
hà lớn và bậc thềm. Chỉ vua và tôi — Ta lại hiểu là dáng điệu trang trọng oai nghiêm. đường bệ đường bệ ☆Nhà lớn và bậc thềm. Chỉ vua và tôi — Ta lại hiểu là dáng điệu trang trọng oai nghiêm.
Nghĩa
Việt
- Cihui hà lớn và bậc thềm. Chỉ vua và tôi — Ta lại hiểu là dáng điệu trang trọng oai nghiêm. đường bệ đường bệ ☆Nhà lớn và bậc thềm. Chỉ vua và tôi — Ta lại hiểu là dáng điệu trang trọng oai nghiêm.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 殿堂與臺階。唐.韓愈〈祭湘君夫人文〉:「外無四垣,堂陛頹落,牛羊入室。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 厅堂和台阶。亦指宫内; 指朝廷。
- Tân Hoa Tự Điển 1.厅堂和台阶。亦指宫内。 2.指朝廷。